Tag: chuyện không đáng kể tiếng anh là gì Tra cứu từ điển Việt Nhật các chuyên ngành chuẩn nhất. Menu. Ô tô
GnurtAI; 29 March 2021; ⭐(5) chuyện không đáng kể trong Tiếng Anh, dịch | Glosbe. Paterson-Smyth tự bày tỏ trong cuốn The Gospel of the Hereafter (Phúc Âm về kiếp sau) như sau: "Chết là một chuyện không đáng kể khi so sánh với những gì
Từ điển Việt Anh - VNE. bất kể. despite, irrespective of, regardless of. 9,0 MB. Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi. Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới. Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm
B5eY. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "đáng kể", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ đáng kể, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ đáng kể trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Có gì đáng kể không? Anything worth telling? 2. Khoáng sản Không đáng kể. UK Invaluable. 3. Chính phủ cho là không đáng kể. The government considers these people irrelevant. 4. Vượt vũ khí này là khá đáng kể The excess of this weapon is quite significant 5. Chi tiêu Medicaid sẽ được giảm đáng kể. Medicaid spending would be cut considerably. 6. Nhưng, nợ của người khá đáng kể đó. But, yes, your debts are considerable. 7. Giờ thì, chưa có dấu vết gì đáng kể. Now a handful of fringe cells have claimed responsibility, but nothing that's credible. 8. Tỷ trọng doanh nghiệp hợp danh không đáng kể. Insufficient entrepreneurship. 9. Thám hiểm bắc cực có thành công đáng kể. The Arctic expedition was a remarkable success. 10. Một số vitamin B có hàm lượng đáng kể. Several B vitamins have appreciable content. 11. Tôi không xem là một nguy cơ đáng kể, Matilda. I don't deem that as a significant risk, Matilda. 12. Chính phủ cho rằng những người này không đáng kể. The government considers these people irrelevant. 13. "Tôi đã không nghe theo lời họ khá đáng kể. "Obviously I do not agree with much of what she said. 14. Tình cảnh của con đã cải thiện đáng kể đấy. Your circumstances have improved markedly. 15. Tội phạm không phải là một vấn đề đáng kể. Crime was not a serious problem. 16. Chúng đã làm xáo trộn đáng kể vành đai này. They significantly disturbed the belt. 17. Khả năng tiết kiệm năng lượng là rất đáng kể. The potential energy savings is very, very significant. 18. Trước đây, lá cọ là nguồn thu nhập đáng kể. In the past, certain coals were an important source. 19. Tội phạm mà chính phủ coi là không đáng kể. Crimes the government considered irrelevant. 20. Tuy nhiên, chi phí của dự án sẽ rất đáng kể. However, the project's design costs were also high. 21. Một số người phải thực hiện những thay đổi đáng kể. Some had to undergo major changes. 22. Ngân sách cho các trường tư thục là không đáng kể. The amount going to charter schools is negligible. 23. Công viên Inokashira cũng là một địa chỉ đáng kể khác. The Inokashira Park is another notable setting. 24. Trong trận chiến, König chịu đựng những hư hại đáng kể. During the battle, König suffered significant damage. 25. Không phải là món quà, mà tấm lòng mới đáng kể. It's not the gift, it's the thought that counts. 26. Lượng dưỡng chất mất đi rất đáng kể và giá trị . The loss of nutrients is broad and substantial . 27. Thành ra, các cảng ở phía Đông Canada lại đi nhập khẩu một số lượng đáng kể dầu từ nước ngoài, và Ontario sử dụng đáng kể điện hạt nhân. The eastern Canadian ports thus import significant quantities of oil from overseas, and Ontario makes significant use of nuclear power. 28. Nó bị bắn trả trúng đích, nhưng hư hại không đáng kể. She was hit in return, but not significantly damaged. 29. Đó là một tảng lớn đáng kể của văn hoá loài người. It's a sizable chunk of human culture. 30. Nhiệt độ giảm đáng kể và Ekblaw bị tê cóng nghiêm trọng. The temperature dropped dramatically and Ekblaw suffered severe frostbite. 31. Axit formic có thể hủy hoại đáng kể các tế bào máu. Formic acid may cause the breakdown of significant numbers of red blood cells. 32. Và tiền lương của họ thì chẳng có gì đáng kể hết. And their salaries are not worth considering. 33. Song, phải chăng những vấn đề ấy thật sự không đáng kể? But are such matters really trivial? 34. Marta được để lại 22 triệu đô la không mấy đáng kể. Marta was left with a paltry $ 22 million. 35. làm giảm đáng kể tuổi thọ và luôn luôn gây tai hại. Remember Dr. 36. Chất lượng giáo dục khác biệt đáng kể tùy theo trường học. The quality of education provided varied substantially depending on the school. 37. Sự phồn thịnh của nó không đáng kể so với Hà Lan. Its wealth was slight compared with that of the Netherlands. 38. Con hà này khi bám vào tàu bè gây khó khăn đáng kể. This creature gives man considerable trouble when it attaches itself to ships. 39. Kể từ đó, các mạng lưới tuyến đã được mở rộng đáng kể. Since then, the route network has been significantly expanded. 40. Tình hình nhân quyền Việt Nam xấu đi đáng kể trong năm 2017. Vietnam’s human rights situation deteriorated significantly in 2017. 41. Nó thay đổi âm thanh của giọng nói của bạn khá đáng kể. It changes the sound of your voice quite dramatically. 42. Những con chuột đã làm giảm đáng kể số lượng chim trên đảo. The rats have dramatically reduced the bird population on the islands. 43. Hiệu quả là làm giảm đáng kể thuế suất doanh nghiệp hiệu quả. The effect is to substantially reduce the effective rate of corporation tax. 44. Số lượng tội phạm tiền trực tuyến tạo ra là rất đáng kể. So the amount of money online crime generates is significant. 45. Khấu hao Hàng tồn kho có ảnh hưởng đáng kể đến lợi nhuận. Inventories have a significant effect on profits. 46. Sự khác biệt chỉ một vài micrôn có vẻ như không đáng kể. Just a few microns’ difference may not seem significant. 47. Màu sắc và dấu hiệu của chúng có thể khác nhau đáng kể. Their coloration and markings can vary considerably. 48. Tuy vậy, bất đồng đáng kể đã xảy ra trong nội bộ XFree86. However, considerable dissent developed within XFree86. 49. Họ biết rằng sự mù lòa sẽ dẫn tới một thử thách đáng kể. They knew that blindness would pose a significant challenge. 50. Điều đó sẽ khiến tốc độ của ông giảm đi đáng kể sau đó. That would also mean that your speed would decline.
Từ điển Việt-Anh đáng kể Bản dịch của "đáng kể" trong Anh là gì? vi đáng kể = en volume_up considerable chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI đáng kể {tính} EN volume_up considerable formidable significant đáng kể {trạng} EN volume_up greatly không đáng kể {tính} EN volume_up frivolous futile insignificant paltry inconsiderable sự đáng kể {danh} EN volume_up significance số lượng đáng kể {tính} EN volume_up considerable Bản dịch VI đáng kể {tính từ} đáng kể từ khác lớn lao, tầm cỡ, to tát volume_up considerable {tính} đáng kể từ khác dữ dội, ghê gớm, động trời, oai hùng volume_up formidable {tính} đáng kể từ khác có tầm vóc, quan trọng, nổi bật volume_up significant {tính} VI đáng kể {trạng từ} đáng kể từ khác nặng, to lớn, lớn lao, cực kỳ volume_up greatly {trạng} VI không đáng kể {tính từ} không đáng kể từ khác phù phiếm, nhẹ dạ volume_up frivolous {tính} không đáng kể từ khác tiểu tiết, phù phiếm volume_up futile {tính} không đáng kể từ khác không quan trọng, tầm thường volume_up insignificant {tính} không đáng kể từ khác tầm thường, nhỏ mọn volume_up paltry {tính} không đáng kể volume_up inconsiderable {tính} VI sự đáng kể {danh từ} sự đáng kể từ khác ý nghĩa, sự quan trọng volume_up significance {danh} VI số lượng đáng kể {tính từ} số lượng đáng kể từ khác số lượng lớn volume_up considerable {tính} [Anh-Mỹ] Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "đáng kể" trong tiếng Anh kể động từEnglishtellđáng tính từEnglishworthđáng động từEnglishmeritđáng khinh tính từEnglishdirtydirtydishonorabledishonestdishonourabledespicableđáng tin cậy tính từEnglishsolidstaunchđáng thương tính từEnglishpoormiserableđáng giá tính từEnglishvaluableworthđáng chú ý tính từEnglishdistinguishedđáng hổ thẹn tính từEnglishignominiousđáng để ý tính từEnglishremarkableđáng mừng tính từEnglishjoyfulđáng đứng danh từEnglishposture Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese đáng ghê tởmđáng giáđáng hối tiếcđáng hổ thẹnđáng khao khátđáng khen ngợiđáng khiđáng khinhđáng khâm phụcđáng kính đáng kể đáng lẽđáng mừngđáng nghiđáng ngạiđáng ngờđáng nóiđáng phụcđáng sùng kínhđáng sợđáng thương commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
đáng kể tiếng anh là gì