Dịch từ cười trừ sang Tiếng Anh. Từ điển Việt Anh cười trừ do nothing but laugh, laugh off Từ điển Việt Anh - VNE. cười trừ do nothing but laugh, laugh off Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh 9,0 MB Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra. Từ điển Anh Việt offline 39 MB Tích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ. Như chúng ta đã biết, trong một năm gồm có 12 tháng và 4 quý, đó là quý 1, quý 2, quý 3, quý 4. Tuy nhiên, quý 2 trong tiếng anh là gì chắc hẳn không phải ai cũng biết. Trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ gửi đến bạn những kiến thức liên quan đến cụm từ Quý 2 trong tiếng Cùng chỉ nước chanh mà Tiếng Anh có đến mấy từ khác nhau, dùng nhầm là dễ bị người bản ngữ chê cười A Mei, Theo Helino 10:45 13/02/2019 Nhiều người Việt học tiếng Anh chưa phân biệt được "lemon juice" và "lemonade", từ đó dẫn đến những tình huống giao tiếp hài hước. Trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh, anh sẽ không cười đâu bởi nó cũng chả buồn cười gì. Buồn cười là, anh bạn đó chỉ mặc mỗi quần sịp. Funny thing is, the fellow was just wearing underpants. OpenSubtitles2018.v3. Một vế nghe có vẻ buồn cười hơn vế kia. Truyện cười là gì? Truyện cười là một thể loại văn học nằm trong khối văn học dân gian của dân tộc. Truyện cười Việt Nam sở hữu những nét đặc biệt riêng, mượn những câu chuyện hài hước trong cuộc sống để gây tiếng cười, nhưng đôi khi sau đó là những câu chuyện mang tính mỉa mai, châm biếm được Laugh (ᴠ), laughter (n): Cười lớn tiếngVD:Don't make me laught anуmore (Đừng làm tớ cười nữa)Jake ᴡaѕ laughing ᴡhile ᴡatching Tom & Jerrу (Jake luôn cười lớn khi хem Tom ᴠà Jerrу). Lj3KVG. Bản dịch Ví dụ về cách dùng Ví dụ về đơn ngữ When asked if he thinks it's going to be fun, he nods his head and forces a smile. I had to force a smile on my face and just go into work mode. It's etched all over his features as he forces a smile for the camera. To know if they're going to put your swag on fleek, you need more than a mirror on the floor and a sales lackey forcing a smile. I forced a smile and turned to face the stage again. làm cho buồn cười tính từlấy cái gì ra làm trò cười động từgắng nở một nụ cười động từ Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y 20 kiểu CƯỜI trong tiếng Anh Để ngày mới tràn ngập tiếng cười nào!! ———— Để học ngữ pháp và từ vựng không còn buồn ngủ nhàm chán học online ngắn, thực hành nhanh – xem nhiều clip bài giảng tại 1. Be in stitches cười không kiềm chế nổi 2. Belly-laugh cười vỡ bụng 3. Break up cười nức nở 4. Cachinnate cười rộ, cười vang 5. Cackle cười khúc khích 6. Chortle cười nắc nẻ 7. Chuckle cười thầm 8. Crack up giống “break up” 9. Crow cười hả hê 10. Giggle cười khúc khích 11. Guffaw cười hô hố 12. Hee-haw nghĩa giống từ “guffaw” 13. Horselaugh cười hi hí 14. Jeer cười nhạo 15. Scoff cười nhả nhớt 16. Snicker cười khẩy 17. Snigger tương tự nghĩa từ “snicker” 18. Split one’s sides cười vỡ bụng 19. Titter cười khúc khích 20. Twitter cười líu ríu Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn về các câu nói hay về nụ cười bằng tiếng anh mà bạn có thể sử dụng trong cuộc sống. Hãy theo dõi nhé. Xem video của KISS English về cách học từ vựng siêu tốc và nhớ lâu tại đây nhé “Laughing is the best medicine”- câu nói hàm ý tác dụng của nụ cười đối với cuộc sống của mỗi người. Ngoài ra còn rất nhiều câu nói khác về nụ cười bằng tiếng anh, các bạn đã biết hay chưa? Trong bài viết hôm nay, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn về các câu nói hay về nụ cười bằng tiếng anh mà bạn có thể sử dụng trong cuộc sống. 15 Câu Nói Hay Về Nụ Cười Bằng Tiếng Anh Thông DụngTuyển Tập Những Câu Nói Hay Về Nụ Cười Bằng Tiếng AnhLời Kết 15 Câu Nói Hay Về Nụ Cười Bằng Tiếng Anh Thông Dụng 15 Câu Nói Hay Về Nụ Cười Bằng Tiếng Anh Thông Dụng 1. Laughing is the best medicine. Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ 2. We don’t laugh because we’re happy. We happy because we laugh. Chúng ta không cười vì chúng ta hạnh phúc. Chúng ta hạnh phúc vì chúng ta cười. 3. Smile, even if it’s a sad smile, because sadder than a sad smile is the sadness of not knowing how to smile. Hãy cười kể cả đó là một nụ cười buồn, bởi vì còn buồn thảm hơn một nụ cười buồn đó là sự bi thảm vì không biết cười như thế nào. 4. A day without laughter is a day wasted. Một ngày thiếu tiếng cười là một ngày lãng phí 5. Against the assault of laughter nothing can stand. Không gì đứng vững được trước sự công phá của tiếng cười. 6. Everybody laughs in the same language. Dù khác biệt về ngôn ngữ nhưng giống nhau về tiếng cười. 7. When life gives you a hundred reasons to cry, show life that you have a thousand reasons to smile. Khi cuộc đời cho bạn cả trăm lý do để khóc, thì hãy cho cuộc đời thấy cả ngàn lý do để cười 8. Your smile will give you a positive countenance that will make people feel comfortable around you. Nụ cười của bạn sẽ giúp bạn có sắc thái tích cực khiến người khác cảm thấy thoải mái khi ở bên cạnh bạn 9. If you see a friend without a smile, give him one of yours. Nếu bạn thấy bạn của mình thiếu nụ cười, hãy lấy nụ cười của mình cho người ấy 10. Laughter is the sun that drives winter from the human face. Tiếng cười là mặt trời xua đuổi mùa đông trên khuôn mặt của con người 11. We cannot really love anymore with whom we never laugh. Chúng ta không thể thực sự yêu ai nếu chúng ta chưa từng cười với họ 12. Smile, it’s the key that fits the lock on everyone’s hearts. Nụ cười là chìa khóa mở phù hợp với mọi ổ khóa trong trái tim mọi người 13. Life is short. Smile while you still have teeth. Cuộc đời thật ngắn ngủi. Hãy cười khi bạn vẫn còn răng 14. I was smiling yesterday, I am smiling today and I will smile tomorrow. Simply because life if too short to cry for anything. Tôi đã mỉm cười ngày hôm qua, hôm nay và mỉm cười vào ngày mai. Đơn giản vì cuộc sống quá ngắn ngủi để rơi lệ cho bất cứ điều gì 15. A smile is a window on your face to show your heart is at home. Nụ cười là cánh cửa sổ trên khuôn mặt để cho thấy trái tim của bạn đang ở nhà. Tuyển Tập Những Câu Nói Hay Về Nụ Cười Bằng Tiếng Anh Tuyển Tập Những Câu Nói Hay Về Nụ Cười Bằng Tiếng Anh 1. Life lives, life dies. Life laughs, life cries. Life gives up and life tries. But life looks different through everyone’s eyes. Đời sống, Đời chết. Đời cười, Đời khóc. Đời thử và Đời bỏ cuộc. Nhưng Đời trông khác biệt trong mắt của mỗi người. 2. May the love hidden deep inside your heart find the love waiting in your dreams. May the laughter that you find in your tomorrow wipe away the pain you find in your yesterdays. Mong tình yêu ẩn dấu sâu trong tim bạn tìm thấy tình yêu chờ đợi bạn trong mơ. Mong nụ cười bạn tìm thấy ở ngày mai xóa đi nỗi đau tìm trong quá khứ. 3. To truly laugh, you must be able to take your pain, and play with it! Charlie Chaplin Để thật sự cười, anh phải có thể lấy nỗi đau của mình ra và chơi với nó! 4. Laughter is one of the very privileges of reason, being confined to the human species.Thomas Carlyle Tiếng cười là một trong những đặc quyền của lý trí, chỉ xuất hiện ở loài người. 5. A laugh, to be joyous, must flow from a joyous heart, for without kindness, there can be no true joy. Thomas Carlyle Để một tiếng cười trở nên vui sướng, nó phải xuất phát từ một trái tim vui sướng, bởi không có lòng tử tế, không thể có niềm vui thực sự. 6. We don’t laugh because we’re happy – we’re happy because we laugh. William James Chúng ta không cười vì chúng ta hạnh phúc – chúng ta hạnh phúc vì chúng ta cười 7. Laughing faces do not mean that there is absence of sorrow! But it means that they have the ability to deal with it. William Shakespeare Những gương mặt tươi cười không có nghĩa là nỗi buồn không tồn tại! Điều đó nghĩa là họ có thể chế ngự nó. 8. The human race has only one really effective weapon and that is laughter. Mark Twain Loài người chỉ có một thứ vũ khí thực sự hiệu quả, đó là tiếng cười. 9. To laugh with others is one of life’s great pleasures. To be laughed at by others is one of life’s great hurts. Frank Tyger Cười với người khác là một trong những lạc thú lớn nhất của cuộc đời. Bị người khác cười là một trong những sự tổn thương lớn nhất của cuộc đời. 10. I’ve found out why people laugh. They laugh because it hurts so much . . . because it’s the only thing that’ll make it stop hurting. Robert A Heinlein Tôi đã phát hiện ra tại sao người ta lại cười. Họ cười bởi đời đầy những thương đau… bởi đó là cách duy nhất để trái tim ngừng đau đớn. 11. A day without laughter is a day wasted. Charlie Chaplin Một ngày không có tiếng cười là một ngày lãng phí. 12. The tears of the world are a constant quality. For each one who begins to weep, somewhere else another stops. The same is true of the laugh. Samuel Beckett Nước mắt của thế gian này luôn bất biến. Với mỗi người bắt đầu khóc, ở nơi nào đó khác một người ngừng rơi lệ. Với tiếng cười cũng vậy. 13. Joy’s smile is much closer to tears than laughter. Victor Hugo Nụ cười của sự vui mừng gần nước mắt hơn là tiếng cười. 14. Laughter is the sun that drives winter from the human face. Victor Hugo Tiếng cười là mặt trời đuổi mùa đông khỏi gương mặt con người. 15. We cannot really love anyone with whom we never laugh. Agnes Repplier Chúng ta không bao giờ có thể thực sự yêu ai mà chúng ta chưa từng cùng cười. 16. We must laugh before we are happy, for fear we die before we laugh at all. La Fontaine Chúng ta phải cười trước khi ta hạnh phúc, bởi nỗi sợ rằng ta sẽ chết trước khi ta kịp cười. 17. The house of laughter makes a house of woe. Edward Young Ngôi nhà nhiều tiếng cười cũng là ngôi nhà nhiều phiền muộn. 18. Count your age by friends, not years. Count your life by smiles, not tears. John Lennon Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè chứ không phải số năm. Hãy đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải bằng nước mắt. 19. Smile, even if it’s a sad smile, because sadder than a sad smile is the sadness of not knowing how to smile. Hãy cười, thậm chí dù đó là nụ cười buồn bã, bởi còn đáng buồn hơn nụ cười buồn bã là sự bi thảm vì không biết phải cười thế nào. 20. If you see a friend without a smile; give him one of yours. Nếu bạn thấy một người bạn không có nụ cười, hãy lấy nụ cười của mình cho người đó. Lời Kết Trên đây là tất cả những câu nói hay về nụ cười bằng tiếng Anh mà KISS English muốn đem đến cho bạn. Hy vọng với những câu nói hay về nụ cười bằng tiếng anh được chắt lọc trên sẽ giúp bạn cảm thấy yêu đời để học tiếng anh tốt hơn. Smiling wanly when people said they wanted to take my you for sharing your beautiful smile with me everyday!”.Sau khi đáp lại bằng một nụ cười tươi tắn, Ellen nghiêm túc nhìn hai người answering with a bright smile, Ellen looked at the two mặt ai cũng hiện lên nụ cười tươi như ánh nắng nhưng thoáng một chút tiếc nuối vì thời gian trôi đi quá nhanh. there was a little regret because time passed too Shia lúc nào cũng mang một nụ cười tươi tắn, cô tuyên bố chính kiến một cách đầy ấn tượng với thái độ chết Shia who usually wore a bright smile, she declared her intents impressively with a deadpanned bước vào ngôi nhà mà mình đã quá quen thuộc, Yuba đang ngồi trên tấmWhen he entered the house that he was already getting used to, Yuba, who sat on theVệ sinh răng miệng tốt rất quan trọng vì nhiều lý do vượt quá nụ cười dental hygiene is important for many reasons beyond a bright cười dịu dàng với Melissa, người vừa đáp lại ông với nụ cười tươi showed a gentle smile toward Melissa who responded to him with such a bright hỏi, với nụ cười tươi không kém chị mình- Em muốn biết chị đã tìm hiểu được gì về anh want to know, said she, with a countenance no less smiling than her sister's, what you have learnt about Mr. tôi ngẩng mặt lên, nụ cười tươi của Eugeo, người đang thấy trước một thế giới lạ lẫm, tiến vào mắt I lifted up my face, the bright smile of Eugeo, who was anticipating the unknown world, entered my phúc, nụ cười tươi rạng rỡ trên môi của các anh chị trong buổi tiệc là động lực cho Công đoàn CJSC tiếp tục công việc ý nghĩ radiant smile on the lips of attendants in the party is the driving force for CJSC's Union to continue its sẽ luôn ghi nhớ nụ cười tươi rói khi chúng thấy những món đồ chơi đủ màu ở tiệm lưu will remember the smile on their face when they see all those colorful toys at the gift sẽ luôn ghi nhớ nụ cười tươi rói khi chúng thấy những món đồ chơi đủ màu ở tiệm lưu will remember the smiles on their faces when they see all those colorful toys in the gift nụ cười tươi, họ trả lời“ Cảm giác như chúng tôi có được món bright smiles, they replied,“It feels like we received an extremely big Kazuki nói vậy, nụ cười tươi của Hikaru- senpai trong nháy mắt biến thành một biểu hiện trắng Kazuki told her, the widely smiling face of Hikaru-senpai turned into a pale white expression in the blink of an nghĩ vậy,nhưng tôi nhận ra Mark đang đeo một nụ cười tươi rói trên mặt, cậu ta đưa tay một gương mặt nhăn nhó ta gặp là chuẩn bị cho nụ cười tươi đang frown I meet only prepares me for the smile to địa điểm và sự kiện đòi hỏi sự tôntrọng, đó là lý do bạn không nên chụp selfie với nụ cười tươi ở đám tang, nghĩa trang, nhà thờ, hay các nơi tôn places and occasions call for respectful behavior,that's why you probably shouldn't snap selfies with your smiling face during funerals, in cemeteries, churches, or other places of worship. khí chất điện ảnh và đặc biệt là những lựa chọn thông minh là thứ giúp cho cựu đô vật huyền thoại trở thành một ngôi sao màn bạc thực cinematic face and especially the smart choices are what help the former legendary wrestler become a true silver screen có nụ cười tươi và có sức khỏe thì cho dù bạn chưa có kinh nghiệm về công việc phục vụ khách hàng- bán hàng thì cũng không if you don't have experience with this type of work,customer service and sales tasks can be accomplished with a bright smile and upbeat chí khi ông ấy làm tan nát trái tim của các thành viên Đảng Dân chủ thìông ấy cũng làm vậy với nụ cười tươi và bằng tinh thần trung thực và công khai tranh luận”.Even when he was breaking Democrats' hearts,he did so with a smile and in the spirit of honest and open debate.".Dẫu bao nhiêu lần anh ấy cố gắng để tôi đi, tôi vẫn chạy nhanhnhất để trở về trong vòng tay và nụ cười tươi sáng của anh matter how many times he forced me to leave, I would still run asfast as I could in his snap of wave and flash of a có gì quý bằng răng thật, giữ gìn răng đúng cách,chữa răng kịp thời sẽ giúp bạn có một nụ cười tươi tắn, mạnh khỏe và tiết kiệm được nhiều thời gian, công sức, tiền bạc và không phải… sợ đau!Nothing in better than your real teeth, keeping teeth properly,timely dental treatment will let you have a bright smile, healthy and save a lot of time, effort, money and stay away from fear feeling!Và ngược lại, tập thể cán bộ và đội ngũ nhân viên Magnolia Spa Thái Nguyên với đam mê lĩnh vực làm đẹp, tâm huyết với từng dịch vụ, tận tình, chu đáo với từng khách hàng,mong muốn sẽ luôn nhận được nụ cười tươi tắn, thể hiện sự hài lòng trên từng gương mặt khách vice versa, collective cadres and staff with passion Magnolia Spa beauty industry, dedicated to each service, caring, attentive to each customer,desire will always get a bright smile, expressed satisfaction on every customers lý do này, tôi cũng có vấn đề không biết phải làm thế nào để có nhiều bạn, vì có rất nhiều loại cười, ví dụ như cười mai mỉa, cười giả tạo, hay cười ngoại of this I have the problem of knowing how to make more friends and how to get more smiles, in particular, genuine smiles- for there are many kinds of smile, such as sarcastic, artificial or diplomatic smiles. The Cat only grinned when it saw ta mỉm cười trước lời của Sungjin và grinned at Sungjin's word and vào đó, hãy mỉm cười ngay trước khi chụp grin just before you take the mỉm cười một chút như tại một số hồi ức giản grinned a little as if at some homely chỉ là về việc mỉm cười và được tốt đẹp với khách hàng?Is it just about grinning and being nice to clients?Chỉ cần nghĩ đến việc tôi nêncảm ơn những người đã khiến tôi mỉm thought I must thank everybody who made me saw his brother này đặc biệt hữu ích nếu bạn đang mỉm is especially useful in case you're bao giờ bạn hỏi chúmèo rừng vì sao hắn lại mỉm cười?Have YOU ever asked the grinning bobcat why he grins?I grinned and quickly changed cần nghĩ đến việc tôi nên cảm ơn những người đã khiến tôi mỉm just thought I need to thank everybody who made me mỉm cười khi cô bước vào thang grinned as she entered the mỉm cười như thể Giáng sinh đã đến just grinned as if Christmas had come buổi sáng hãy tự mỉm cười với mình trong at yourself in the mirror each morning. Đó là liều thuốc tự nhiên chống lại and LAUGH MORE- They are natural mỉm cười như thể đó chẳng phải là chuyện gì cười nhìn họ cười hạnh phúc với smize to myself in the mirror every bước lên một bước, mỉm cười khi viên sĩ quan đi took a pace forward and smiled as the officer passed người dường như mỉm cười vì lý do sai lệch nào cô ấy mỉm cười, giống như một thiên ta mỉm cười ngọt ngào và ra hiệu cho tôi ngồi xuống bên smiling sweetly and gesturing for me to sit at the table. Chắc hẳn đối với các bạn mới bắt đầu học tiếng Anh đều biết rằng “cười” trong tiếng Anh là “Smile“. Nhưng còn rất nhiều kiểu cười khác nhau trong tiếng Anh thay thế cho từ vựng “Smile” mà bạn chưa biết. Cùng đi tìm hiểu ngay nhé. >>> Xem thêm Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận trên cơ thể người CÁC TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỈ ĐIỆU CƯỜI 1. Smile n,v Chỉ hành động cười mỉm VD She smiled at me. Cô ấy mỉm cười với tôi You have a beautiful smile Bạn có nụ cười thật đẹp I really love her smile. Tôi rất yêu nụ cười của cô gái ấy. 2. Grin n, v Cười nhe răng VD He always grinned whenever I said hello Cậu ấy luôn cười nhe răng mỗi khi tôi chào. Grin is a happinest smile Cười nhe răng là điệu cười tươi nhất. 3. Laugh v, laughter n Cười lớn tiếng VD Don’t make me laught anymore Đừng làm tớ cười nữa Jake was laughing while watching Tom & Jerry Jake luôn cười lớn khi xem Tom và Jerry. 4. Giggle v Cười khúc khích VD They were giggling at my funny hat Họ cười khúc khích vì cái mũ nực cười của tôi. 5. Smirk v Cười một cách tự mãn, khinh thường. VD She smirks when she meets him Cô ấy cười tự mãn khi gặp anh ta 6. Snicker/ snigger v Cười khúc khích, châm biếm VD They snigger when they see him wearing an old shirt Họ cười châm biếm khi thấy anh ta mặc chiếc áo cũ. 7. Chuckle n, v Cười âm thầm một mình. VD He chuckled to himself while reading a funny story Cậu ấy cười một mình khi đọc mẩu truyện cười. 8. Chortle v Cười khúc khích. VD They were chortling behind their hands when they saw Sam’s silly action Họ che tay cười khúc khích khi thấy hành động ngớ ngẩn của Sam. 9. Crack up Cười phá lên. VD He just cracks me up with his story Anh ấy khiến tôi cười phá lên nhờ câu chuyện đó 10. Crow Cười vui mừng, hả hê. VD She won the competition and won’t stop crowing Cô ấy thắng cuộc thi và sẽ không ngừng reo mừng. 11. Be in stitches Cười không kiềm chế nổi VD When she hear my story, she was in stitches Khi nghe chuyện của tôi, cô ấy cười không kiềm chế nổi 12. Belly-laugh Cười vỡ bụng VD That video make me belly-laugh Cái video đó làm tôi cười vỡ bụng 13. Cachinnate Cười rộ, cười vang VD She suddenly cachinnated Bỗng dưng cô ấy cười vang lên 14. Cackle Cười khúc khích VD Children is cackling under the bed Những đứa trẻ cười khúc khích dưới gầm giường 15. Chortle Cười nắc nẻ VD She is chortling Cô ấy cười nắc nẻ 16. Guffaw Cười hô hố VD Everytime he heard that story, he guffaw Mỗi lần nghe chuyện là anh ta lại cười hô hố 17. Hee-haw Nghĩa giống từ “guffaw” VD His laughter like hee-haw Anh ta cười kiểu hô hố 18. Horselaugh Cười hi hí VD Why are you horselaugh like that? Tại sao cậu lại cười hi hí như vậy? 19. Jeer Cười nhạo VD He jeers on my hat Cậu ta cười nhạo cái mũ của tôi. 20. Scoff Cười nhả cợt VD I told a serious story that he scoffed Tôi kể chuyện nghiêm túc mà cậu ta cười cợt nhả 21. Snicker Cười khẩy VD She snickered when he said Cô ấy cười khẩy sau khi nghe cậu ta nói. 22. Snigger Tương tự nghĩa từ “snicker” VD Don’t snigger me Đừng cười khẩy tôi. 23. Split one’s sides Cười vỡ bụng VD Stop! You make me split my sides Đừng nói nữa. Cậu làm tớ cười vỡ bụng rồi 24. Titter Cười khúc khích VD They watched the movie together and tittered Họ cùng xem một bộ phim và cười khúc khích. 25. Twitter Cười líu ríu VD The children twitter like birds under the tree.Lũ trẻ cười líu ríu như chim non dưới gốc cây. CÁC CỤM TỪ VỚI ĐIỆU CƯỜI “LAUGH” 1. It’s no laughing matter Chả có gì đáng cười cả. 2. Just for laughs Vui thôi 3. Laugh out loud – LOL /Rolling on the floor laughing out loud Cười ầm lên / cười lăn cười bò 4. That’s a laugh! Thật nực cười 5. To break into a laugh Cười phá lên 6. To force a laugh Cười gượng 7. To laugh at danger Xem thường nguy hiểm 8. To laugh at one’s creditor Xù nợ ai đó 9. To laugh at somebody Cười nhạo ai đó 10. To laugh in one’s face one’s = my, your, his, her, their Cười vào mặt ai 11. To laugh off something Cười trừ, cười cho qua chuyện 12. To say with a laugh Vừa nói vừa cười 13. “Crack someone up” = make someone laugh” Làm ai đó cười Học tiếng Anh về các điệu cười rất thú vị đúng không? Hãy cùng Anh ngữ Benative học tiếng Anh mỗi ngày nhé. Chúc bạn học tiếng Anh thật tốt!

cười trong tiếng anh là gì