Định nghĩa pretty Tiếng Anh (Mỹ) Tiếng Pháp (Pháp) Tiếng Đức Tiếng Ý Tiếng Nhật Tiếng Hàn Quốc Tiếng Ba Lan Tiếng Bồ Đào Nha (Bra-xin) Tiếng Bồ Đào Nha (Bồ Đào Nha) Tiếng Nga Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc) Tiếng Tây Ban Nha (Mexico) Tiếng Trung (Taiwan) Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Việt
Bạn đang xem: Pretty much là gì, nghĩa của từ pretty much/nearly/well, pretty much có nghĩa là gì. Lấy ví dụ, một bạn hỏi tín đồ kia làm xong xuôi chưa. Người cơ nói "Pretty much" - Có nghĩa là sát chấm dứt chứ không liên quan gì mang lại cthị xã tương đối tốt các cả.
Ý nghĩa của từ khóa: pretty English Vietnamese pretty* tính từ - xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp =a pretty child+ đứa bé xinh xắn - hay hay, thú vị, đẹp mắt =a pretty story+ câu chuyện hay hay thú vị =a pretty song+ bài hát hay hay =a pretty scenery+ cảnh đẹp mắt - đẹp, hay, cừ, tốt =a pretty wit+ trí thông minh cừ lắm
Tóm tắt: Cùng tìm hiểu nghĩa của từ: pretty nghĩa là xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp a pretty child đứa bé xinh xắn. Xem ngay 8.pretty tiếng Anh là gì?
Pretty thường được dùng trong giao tiếp thân mật, có nghĩa tương tự như rather nhưng pretty chỉ dùng để bổ nghĩa cho tính từ và trạng từ. How's things? ~ Pretty good. You OK? (Mọi chuyện thế nào? ~ Khá là ổn. Cậu cũng ổn chứ hả?) You're driving pretty fast. (Cậu lái xe hơi nhanh rồi đấy.) Pretty well thì được dùng với nghĩa " gần, hầu như ". Ví dụ:
1 Adjective. 1.1 pleasing or attractive to the eye, as by delicacy or gracefulness. 1.2 (of things, places, etc.) pleasing to the eye, esp. without grandeur. 1.3 pleasing to the ear. 1.4 pleasing to the mind or aesthetic taste. 1.5 (often used ironically) fine; grand. 1.6 Informal . considerable; fairly great.
xoFYFH7. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "pretty", trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ pretty, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ pretty trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt 1. A pretty necklace for a pretty lady. Một chuỗi hạt xinh đẹp cho một tiểu thư xinh đẹp. 2. But I can tell you they made some pretty, pretty, exciting, pretty ballsy t-shirts. Nhưng họ đã làm một thứ khá xinh xắn, một chiếc áo có hình quả bóng đó. 3. Pretty good. khá tốt. 4. Pretty rough? Hơi nặng nề hả? 5. Pretty moronic. Nghe trẻ con vãi nhỉ. 6. Pretty rough. Hơi nặng nề. 7. ... Pretty wild? Khá ngông cuồng, huh? 8. Pretty sneaky. Tên lén lút. 9. So the rhythms could be pretty intact too, pretty concise. Vậy nên nhịp điệu của bài nhạc được giữ lại khá trọn vẹn, rất ngắn gọn. 10. She has a pretty face and pretty faces make me nervous. Cô ấy có khuôn mặt xinh đẹp và xinh đẹp làm tớ bối rối. 11. That's pretty dark. Khá nham hiểm đó. 12. Pretty easy, huh? Rất đễ đúng không? 13. That's pretty good. Đẹp phết đấy. 14. Pretty reasonable assumption. Giả định khá hợp lý. 15. Pretty slick, huh? Bảnh đấy chứ? 16. Pretty jumpy, Shaw. Bộp chộp quá đấy, Shaw. 17. Pretty nice, huh? Cứng phết nhỉ,? 18. Drink pretty heavy. Uống nặng đô phết. 19. That's pretty sick. Điều đó khá chướng mắt 20. You're pretty handy. Cậu khéo tay đấy. 21. Getting pretty good. Khá tốt đấy chứ. 22. That's pretty ambiguous. Đó là một sự mơ hồ dễ thương. 23. Pretty. Yong- go... Trong trại lao động này tôi phải là người đi đầu tiên chứ? 24. Roses are pretty... Bông Hồng đẹp... 25. Pretty good security. An ninh khép chặt đấy. 26. I've done pretty well. Con thấy mình làm khá tốt đấy chứ. 27. Pretty effective forensic countermeasure. Biện pháp đối phó pháp y khá hiệu quả. 28. It's pretty depressing, actually. Thật sự là chán chết ấy. 29. You " re so pretty. Cưng thiệt xinh quá đi. 30. Look, that one's pretty. Bố xem, cây này đẹp quá. 31. She's normally pretty mindless. Cô ta bình thường hơi đãng trí. 32. That is pretty awkward. Hơi lúng túng nhỉ. 33. So pretty, isn't she? Kháu quá, đúng không chị? 34. Pretty lousy last words... Những lời huênh hoang cuối cùng... 35. It won't be pretty. Không có gì đẹp để nhìn đâu. 36. That's a pretty camera. Cái máy chụp hình đẹp quá. 37. It's pretty cool, actually. Thực sự nó khá hay đấy chứ. 38. They seemed pretty big. Nhìn khá bự đấy chứ. 39. You've gotten pretty fresh. Trông ngươi khỏe khoắn gớm. 40. That's pretty straightforward parameterization. Lần này chúng ta đi dọc theo trục x, y luôn bằng 0. 41. That was pretty easy. Hoá ra cũng đơn giản. 42. Pretty good match, huh? Bảnh ha? 43. You seem pretty sure. Trông anh có vẻ tự tin vào những gì mìn nói. 44. She had pretty hair. Cô ấy có mái tóc rất đẹp. 45. Uh, it's pretty rusty. Khá là hanh khô. 46. He's pretty intense, brusque. Ông ấy khá căng thẳng, lỗ mãng. 47. Pretty tough old man. Một ông già khá hắc ám. 48. Pretty good news, huh? Hên xui. 49. This is pretty amazing. Điều này thật kỳ thú. 50. Pretty amazing story, huh? 1 câu chiện khá là đáng ngạc nhiên, huh?
/'priti/ Thông dụng Tính từ .so sánh Xinh, xinh xắn, xinh đẹp a pretty child đứa bé xinh xắn a pretty tune một giai điệu dễ thương what a pretty dress ! cái áo xinh quá! Hay hay, thú vị, đẹp mắt a pretty story câu chuyện thú vị a pretty song bài hát hay hay a pretty scenery cảnh đẹp mắt Đẹp, hay, cừ, tốt... a pretty wit một lời dí dỏm hay a very pretty sport môn thể thao rất tốt, môn thể thao rất hay mỉa mai hay gớm, hay ho gớm; không dễ chịu, không thú vị that is a pretty business việc hay ho gớm a pretty mess you have made! anh làm được cái việc hay ho gớm! từ cổ,nghĩa cổ lớn, kha khá to earn a pretty sum kiếm được món tiền kha khá từ cổ,nghĩa cổ dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ a pretty dellow một người dũng cảm Danh từ Dùng để âu yếm người mình yêu thích my pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ số nhiều đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh Phó từ Khá, vừa phải pretty good khá tốt pretty hot khá nóng Cấu trúc từ a pretty penny nhiều tiền not just a pretty face không phải chỉ là người hấp dẫn bề ngoài mà còn những đức tính, khả năng khác pretty much/nearly/well hầu như, gần như that is pretty much the same thing cái đó thì hầu như cũng như vậy thôi chắng khác gì sitting pretty thông tục gặp may Hình Thái Từ So sánh hơn prettier So sáng nhất the prettiest Các từ liên quan Từ đồng nghĩa adjective appealing , beauteous , beautiful , boss * , charming , cheerful , cher , comely , cute , dainty , darling , delicate , delightful , dishy , dreamboat , elegant , eyeful * , fair , fine , foxy * , good-looking , graceful , handsome , looker , lovely , neat , nice , picture , pleasant , pleasing , pulchritudinous , tasteful , bewitching , enchanting , engaging , enticing , fascinating , fetching , glamorous , prepossessing , sweet , taking , tempting , winning , winsome , attractive , gorgeous , ravishing , sightly , stunning adverb a little , ample , fairly , kind of , large , moderately , more or less , much , notable , pretty much , quite , rather , reasonably , sizable , some , something , sort of , tolerably , adroit , alluring , appealing , attractive , beautiful , captivating , clever , comely , cunning , cute , dainty , darling , dollish , elegant , fair , graceful , handsome , ingenious , lovely , skillful , terrible Từ trái nghĩa
Bạn đang truy cập website cùng chúng tôi xem bài viết sau Really nghĩa là gì Theo từ điển Oxford Dictionary, actually được đọc là /ˈriːəli/ hoặc /ˈrɪəli/. Theo Macmilan Dictionary, actually có thể dùng như một trạng từ đi cùng động từ, tính từ hoặc trang từ khác, trạng từ bổ nghĩa câu hoặc thán từ. Ví dụ Trạng từ đi với động từ Do you actually love her? đi trước tính từ hoặc trạng từ She’s a actually good individual. / I performed sentence adverbwell on Saturday. Trạng từ bổ nghĩa câu tạo thành một mệnh đề hoặc một câu Actually, it isn’t vital. Thán từ I don’t care what you suppose.’ Properly, actually!’ Vậy actually nghĩa là gì? Nghĩa của từ actually là gì? Nghĩa của từ actually và các cách dùng trong tiếng Anh Actually nghĩa là gì được hiểu theo một số cách sau 1. Nhấn mạnh trạng từ hoặc tính từ = very, very a lot Ví dụ I’m actually hungry. Tôi rất đói some actually helpful info một số thông tin rất hữu ích All of it went rather well. Mọi thứ đã diễn ra rất tốt It is a very nice place. Đây là một nơi rất đẹp She actually enjoys working with younger youngsters. Cô ấy rất thích làm việc với trẻ nhỏ We’ve all been working actually laborious. Chúng tôi đã làm việc rất chăm chỉ 2. Nhấn mạnh điều bạn nói hoặc một ý kiến bạn đưa ra Ví dụ I actually wish to go dwelling now. Tôi thật sự muốn về nhà ngay bây giờ. I wish to assist—I actually do. Tôi muốn giúp, thật sự đấy You actually need to overlook all about her. Bạn thật sự cần phải quên cô ấy đi There’s actually no want to fret. Thật sự không có gì phải lo lắng cả I actually must have phoned Annie to let her know we’d be late. Tôi thật sự nên gọi cho Annie để báo cô ấy biết là chúng ta sẽ đến muộn 3. Thể hiện sự quan tâm, ngạc nhiên về điều ai đó nói Ví dụ We will Japan subsequent month.’ Oh, actually?’ Tuần sau chúng ta sẽ đến Nhật Bản.’ Ôi, thật á?’ She’s resigned.’ Actually? Are you certain?’ Cô ấy từ chức rồi.’ Thật á? Cậu chắc chứ?’ 4. Dùng để nói thực tế, sự thật về một điều nào đó Ví dụ What do you actually give it some thought? Bạn thật sự nghĩ gì về nó? Inform me what actually occurred. Hãy cho tôi biết sự thật chuyện đã xảy ra Hamlet isn’t actually mad – he’s simply pretending to be. Hamlet thật ra không điên rồ đâu – ông ấy chỉ giả vờ như vậy thôi I am unable to imagine I’m actually going to fulfill the princess. Tôi không thể tin được mình thật sự sắp được gặp công chúa 5. Dùng để giảm nhẹ lời nói thường trong câu phủ định Ví dụ I do not actually agree with that. Tôi không đồng ý lắm với điều đó It would not actually matter. Nó không quan trọng lắm Did you benefit from the ebook?’ Not likely’ = no’ or not very a lot’. Bạn có thích cuốn sách đó không?’ Không thích lắm’ Lưu ý Vị trí của từ actually có thể làm thay đổi nghĩa của câu. Actually nghĩa là gì cần phải xác định tùy theo vị trí, cách dùng trong câu Ví dụ I don’t actually know nghĩa là bạn không chắc chắn về điều gì; còn I actually don’t know nhấn mạnh rằng bạn không biết gì cả xem lại cách dùng thứ 2. 6. Dùng trong câu hỏi và câu phủ định khi bạn muốn ai đó nói không’ Ví dụ Do you actually count on me to imagine that? Bạn thật sự hy vọng tôi tin vào điều đó à? I do not actually need to go, do I? Tôi không thật sự nhất thiết phải đi đúng không? He would not actually have a clue about what is going on on, does he? Anh ta không thật sự biết chuyện gì đang diễn ra phải không? Is that the way you’re actually going to do it? Bạn thật sự định làm như thế à? 7. Thể hiện sự phản đối của bạn với việc ai đó đã làm hoặc đã nói Ví dụ Actually, you may have instructed us earlier than. Lẽ ra bạn có thể nói với chúng tôi từ trước Actually, Amanda! What a dreadful factor to say! Amanda à! Thật khó chịu khi bạn nói như vậy.
Bạn đang chọn từ điển Từ Đồng Nghĩa, hãy nhập từ khóa để tra. Đồng nghĩa với từ pretty Đồng nghĩa với pretty trong Từ điển Đồng nghĩa Tiếng Anh là gì? Dưới đây là giải thích từ đồng nghĩa cho từ "pretty". Đồng nghĩa với pretty là gì trong từ điển Đồng nghĩa Tiếng Anh. Cùng xem các từ đồng nghĩa với pretty trong bài viết này. pretty phát âm có thể chưa chuẩn Đồng nghĩa với "pretty" là rather. tương đối Xem thêm từ Đồng nghĩa Tiếng Anh Đồng nghĩa với "solid" trong Tiếng Anh là gì? Đồng nghĩa với "vehicle" trong Tiếng Anh là gì? Đồng nghĩa với "yet" trong Tiếng Anh là gì? Đồng nghĩa với "rigorous" trong Tiếng Anh là gì? Đồng nghĩa với "assigned" trong Tiếng Anh là gì? Từ điển Đồng nghĩa Tiếng Anh Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ Đồng nghĩa với "pretty" là gì? Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Trong đó có cả tiếng Việt và các thuật ngữ tiếng Việt như Từ điển Đồng nghĩa Tiếng Anh Từ điển Đồng nghĩa Tiếng Anh. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Có thể chia từ đồng nghĩa thành 2 loại. - Từ đồng nghĩa hoàn toàn đồng nghĩa tuyệt đối Là những từ có nghĩa hoàn toàn giống nhau, được dùng như nhau và có thể thay đổi cho nhau trong lời nói. - Từ đồng nghĩa không hoàn toàn đồng nghĩa tương đối, đồng nghĩa khác sắc thái Là các từ tuy cùng nghĩa nhưng vẫn khác nhau phần nào sắc thái biểu cảm biểu thị cảm xúc, thái độ hoặc cách thức hành động. Khi dùng những từ ngữ này, ta phải cân nhắc lựa chọn cho phù hợp. Chúng ta có thể tra Từ điển Đồng nghĩa Tiếng Anh miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển
Dưới đây là một số câu ví dụ có thể có liên quan đến "pretty good"Pretty khá good, I nghĩ khá good. And you?Khá ổn. Còn bạn thì sao?"Pretty good." I smiled."Khá tốt." Tôi mỉm good, cũng khỏe, cảm is pretty khá tốt good, eh?Khá đẹp nhỉ?That's pretty a pretty good cái bếp lò khá weather is pretty good!Thời tiết thật đẹp!His grade is pretty anh ta khá pretty good with khá giỏi máy pretty good at mathTôi học giỏi môn toánThat sounds pretty good to đó nghe có vẻ hay đối với she's pretty good at ra, chị ấy khá giỏi về đàn he's...pretty good to à, ổng đối với con rất là pretty good at that English khá vững về văn phạm tiếng too bad, in fact, pretty good!Không tệ lắm, thật ra là khá tốt!That sounds pretty good to đó tôi nghe thấy được 'm pretty good at fixing khá giỏi việc sửa chữa các thứ.
pretty * tính từ - xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp =a pretty child+ đứa bé xinh xắn - hay hay, thú vị, đẹp mắt =a pretty story+ câu chuyện hay hay thú vị =a pretty song+ bài hát hay hay =a pretty scenery+ cảnh đẹp mắt - đẹp, hay, cừ, tốt... =a pretty wit+ trí thông minh cừ lắm =a very pretty sport+ môn thể thao rất tốt, môn thể thao rất hay -mỉa mai hay gớm, hay ho gớm =that is a pretty business+ việc hay ho gớm =a pretty mess you have made!+ anh làm được cái việc hay ho gớm! - từ cổ,nghĩa cổ lớn, kha khá =to earn a pretty sum+ kiếm được món tiền kha khá - từ cổ,nghĩa cổ dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ =a pretty dellow+ một người dũng cảm * danh từ - my pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ - số nhiều đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh * phó từ - khá, kha khá =pretty good+ khá tốt =pretty hot+ khá nóng !pretty much - hầu như, gần như =that is pretty much the same thing+ cái đó thì hầu như cũng như vậy thôi chắng khác gì pretty anh cũng ; anh hay ; anh ; anh đã ; anh đẹp ; biết ; bất ; bị khá ; cho cô ; chuyê ; chào ; chă ; chă ́ ; chơi ; chắc ; chặng ; còn ; có bằng ; có khá ; có lẽ ; có sự ; có ; có đẹp ; cô gái xinh đẹp ; cô ; cô đẹp ; cũng hơi ; cũng khá ; cũng là ; cũng thật ; cũng tiến bộ ; cũng ; cũng đâu ; cũng đẹp ; cư xử ; cậu ; của nợ khá ; cực ; dám ; dần ; dễ mến ; dễ thương quá ; dễ thương ; dễ thương đấy chứ ; dễ ; dữ ; em xinh ; giô ; giô ́ ; giơ ; giải ; gã đẹp mã ; gì hay ; gơ ; gần như ; gần ; hay cho lắm ; hay ho ; hay không ; hay như vậy ; hay quá ; hay ; hay đâ ; hi ; hi ̀ nh ; hi ̀ ; hơi ; hảo ; hầu ; hắn ; hết ; kha ; kha ́ ; khá hay ; khá là nhiều ; khá là sao ; khá là ; khá lớn ; khá nhiều ; khá quá ; khá xinh xắn ; khá ; khó ; không lâu ; không tệ ; không ; khả ái ; kỳ ; là người ; là rất ; là ; làm ; lí ; lại là ; lắm ; lắm đấy ; lẽ anh phải ; lẽ anh ; minh ; mình cũng ; một bằng ; một thảm ; một ; mới ; ng giô ; ng giô ́ ; ng kha ; ngay bây giơ ; ngày ; người hội ; người rất ; người ; người đẹp ; nhi ; nhiều ; nhóc ; như khá ; như ; nhảm ; nhận xét ; nhỉ ; những ; niê ; nét ; nó thật sự là một ; nợ khá ; p ; phái khá ; phần ; qua ngay bây giờ ; qua ngay bây ; qua ; quan ; quyến rũ ; quá ; quá ổn ; quả là ; ra thật ; ràng ; râ ; râ ́ t ; râ ́ ; rất dễ thương ; rất là ; rất xinh ; rất ; rất đẹp ; sư ̣ ; sạch một chút ; sự là ; sự rất ; sự ; sự đẹp ; t đe ̣ p ; t đe ̣ ; thiếu ; thành ; thì không lâu ; thú ; thường ; thấy khá ; thấy ; thật là ; thật sự ; thật ; thật đẹp ; thực sự khá ; thực sự ; thực ; tinh ; trang điểm ; trung thực ; trông cũng ; trông đẹp ; trông đẹp đấy ; tuyệt ; tuyệt đẹp ; tơi ; tương ; tương đối ; tốt lắm ; tốt ; tồi ; ví ; vô ; vẫn khá ; vẫn ; vẻ hơi ; vẻ khá ; vẻ ; vẻ đẹp ; xinh gái ; xinh lắm ; xinh quá ; xinh thật ; xinh xinh ; xinh xắn cho ; xinh xắn mà ; xinh xắn ; xinh ; xinh đe ̣ p ; xinh đấy ; xinh đẹp cũng ; xinh đẹp lắm ; xinh đẹp mà ; xinh đẹp như ; xinh đẹp quá ; xinh đẹp ; à ; ý kiến ; ý ; ăn quả ; đe ̣ p ; điều khá ; điều ; điểm đẹp thế ; điểm đẹp ; đu ; đu ́ ; đáng ; đánh giá khá ; đó ; đấy ; đẹp là ; đẹp lắm nhỉ ; đẹp lắm ; đẹp mà ; đẹp mã ; đẹp quá ; đẹp thật ; đẹp thật đấy ; đẹp trai ; đẹp ; đẹp đó ; đẹp đấy chứ ; đẹp đấy nhỉ ; đẹp đấy ; đẹp đẽ ; đều ; đụng ; ước lượng ; ước ; ́ kha ; ́ kha ́ ; ́ t đe ̣ p ; ́ t đe ̣ ; ̃ ng giô ; ̃ ng giô ́ ; ̣ t vu ̣ ; ̣ t xinh đe ̣ p ; ̣ t ; ̣ u să ́ p ; ̣ ; ấn tượng ; pretty anh cũng ; anh hay ; anh ; anh đã ; anh đẹp ; biết ; brucie ; bất ; bị khá ; chuyê ; chào ; chă ; chă ́ ; chơi ; chắc ; chắn ; chặng ; chứ ; còn ; có bằng ; có khá ; có lẽ ; có sự ; có ; có đẹp ; cô gái xinh đẹp ; cô ; cô đẹp ; cũng hơi ; cũng khá ; cũng là ; cũng thật ; cũng tiến bộ ; cũng ; cũng đâu ; cũng đẹp ; cư xử ; cậu ; của nợ khá ; cực ; dám ; dường ; dần ; dễ mến ; dễ thương quá ; dễ thương ; dễ thương đấy chứ ; dễ ; dữ ; em xinh ; giô ; giải ; gã đẹp mã ; gì hay ; gơ ; gần như ; gần ; hay cho lắm ; hay ho ; hay không ; hay như vậy ; hay quá ; hay ; hay đâ ; hoàn hảo ; hơi ; hầu ; hắn ; hết ; kha ; kha ́ u ; kha ́ ; khá hay ; khá là nhiều ; khá là sao ; khá là ; khá lớn ; khá nhiều ; khá ; khó ; không lâu ; không tệ ; không ; khả ái ; khốc ; khủng ; kỳ ; là người ; là rất ; là ; làm ; lí ; lại là ; lắm ; lắm đấy ; lẽ anh phải ; lẽ anh ; minh ; mình cũng ; một bằng ; một thảm ; một ; mới ; ng kha ; ngay bây giơ ; ngày ; người hội ; người rất ; người ; người đẹp ; nhi ; nhiều ; nho ; nho ̉ ; nhóc ; như khá ; như ; nhảm ; nhận xét ; nhỉ ; những ; niê ; niê ̀ ; nét ; nó thật sự là một ; nợ khá ; p ; phái khá ; phần ; qua ngay bây giờ ; qua ngay bây ; qua ; quan ; quyến rũ ; quá ; quá ổn ; quả là ; quả ; ra thật ; ràng ; râ ; râ ́ t ; râ ́ ; rất dễ thương ; rất là ; rất xinh ; rất ; rất đẹp ; sư ̣ ; sạch một chút ; sắc ; sự là ; sự rất ; sự ; sự đẹp ; t đe ̣ p ; t đe ̣ ; thiếu ; thành ; thì không lâu ; thú ; thường ; thấy khá ; thấy ; thật là ; thật sự ; thật ; thật đẹp ; thổ ; thời ; thực sự khá ; thực sự ; thực ; tinh ; trang điểm ; trong thời ; trung thực ; trông cũng ; trông đẹp ; trông đẹp đấy ; tuyệt ; tuyệt đẹp ; tơi ; tương ; tương đối ; tệ ; tốt lắm ; tốt ; tốt đẹp ; tồi ; vu ; và ; ví ; vô ; vẫn khá ; vẫn ; vẻ hơi ; vẻ khá ; vẻ ; vẻ đẹp ; xinh gái ; xinh lắm ; xinh quá ; xinh thật ; xinh xinh ; xinh xắn cho ; xinh xắn mà ; xinh xắn ; xinh ; xinh đe ̣ p ; xinh đấy ; xinh đẹp cũng ; xinh đẹp lắm ; xinh đẹp mà ; xinh đẹp như ; xinh đẹp quá ; xinh đẹp ; yếu ; à ; ý kiến ; ý ; ăn quả ; đe ; đe ̣ p ; điều khá ; điều ; điểm đẹp thế ; điểm đẹp ; đoạn ; đu ; đu ́ ; đáng ; đánh giá khá ; đó ; đấy ; đẹp là ; đẹp lắm nhỉ ; đẹp lắm ; đẹp mà ; đẹp mã ; đẹp quá ; đẹp thật ; đẹp thật đấy ; đẹp trai ; đẹp ; đẹp đó ; đẹp đấy chứ ; đẹp đấy nhỉ ; đẹp đấy ; đẹp đẽ ; đều ; đụng ; ước ; ̀ đe ; ́ kha ; ́ kha ́ ; ́ niê ; ́ niê ̀ ; ́ p ; ́ t đe ̣ p ; ́ t đe ̣ ; ̣ t vu ̣ ; ̣ t ; ̣ ; ấn tượng ; pretty; fairly; jolly; middling; moderately; passably; reasonably; somewhat to a moderately sufficient extent or degree prettiness * danh từ - vẻ xinh, vẻ xinh xinh, vẻ xinh xắn, vẻ xinh đẹp; vật xinh, vật xinh xinh, vật xinh sắn; đồ trang điểm xinh xinh... - tính chải chuốt kiểu cách văn... pretty * tính từ - xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp =a pretty child+ đứa bé xinh xắn - hay hay, thú vị, đẹp mắt =a pretty story+ câu chuyện hay hay thú vị =a pretty song+ bài hát hay hay =a pretty scenery+ cảnh đẹp mắt - đẹp, hay, cừ, tốt... =a pretty wit+ trí thông minh cừ lắm =a very pretty sport+ môn thể thao rất tốt, môn thể thao rất hay -mỉa mai hay gớm, hay ho gớm =that is a pretty business+ việc hay ho gớm =a pretty mess you have made!+ anh làm được cái việc hay ho gớm! - từ cổ,nghĩa cổ lớn, kha khá =to earn a pretty sum+ kiếm được món tiền kha khá - từ cổ,nghĩa cổ dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ =a pretty dellow+ một người dũng cảm * danh từ - my pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ - số nhiều đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh * phó từ - khá, kha khá =pretty good+ khá tốt =pretty hot+ khá nóng !pretty much - hầu như, gần như =that is pretty much the same thing+ cái đó thì hầu như cũng như vậy thôi chắng khác gì pretty-pretty * tính từ - xinh xinh, điệu điệu English Word Index A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z . Vietnamese Word IndexA . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z . Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi Tweet Tiếng AnhSửa đổi Cách phát âmSửa đổi IPA / Kỳtrợ giúp chi tiết[ Tính từSửa đổi pretty / Xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp. a pretty child — đứa bé xinh xắn Hay hay, thú vị, đẹp mắt. a pretty story — câu chuyện hay hay thú vị a pretty song — bài hát hay hay a pretty scenery — cảnh đẹp mắt Đẹp, hay, cừ, tốt... a pretty wit — trí thông minh cừ lắm a very pretty sport — môn thể thao rất tốt, môn thể thao rất hay Mỉa mai Hay gớm, hay ho gớm. that is a pretty business — việc hay ho gớm a pretty mess you have made! — anh làm được cái việc hay ho gớm! Từ cổ,nghĩa cổ Lớn, kha khá. to earn a pretty sum — kiếm được món tiền kha khá Từ cổ,nghĩa cổ Dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ. a pretty dellow — một người dũng cảmDanh từSửa đổi pretty / My pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ. Số nhiều Đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh từSửa đổi pretty / Khá, kha khá. pretty good — khá tốt pretty hot — khá nóngThành ngữSửa đổi pretty much Hầu như, gần như. that is pretty much the same thing — cái đó thì hầu như cũng như vậy thôi chắng khác gìTham khảoSửa đổi Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết
pretty có nghĩa là gì